with the purpose of
/wɪð ðə ˈpɜrpəs ʌv/
Nghĩa thường dùng
để chỉ ra một mục tiêu hoặc ý định cụ thể.
cụm từ
“The study was conducted with the purpose of evaluating effectiveness.”Nghiên cứu được thực hiện với mục đích đánh giá hiệu quả.