Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

with the purpose of

/wɪð ðə ˈpɜrpəs ʌv/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra một mục tiêu hoặc ý định cụ thể. cụm từ

“The study was conducted with the purpose of evaluating effectiveness.”Nghiên cứu được thực hiện với mục đích đánh giá hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...