Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Withdraw a statement

Nghĩa thường dùng

Rút lại một tuyên bố cụm từ

“To withdraw a statement means to elicit suspicion from the public”Rút lại một tuyên bố có nghĩa là khơi gợi sự nghi ngờ từ công chúng

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...