Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

withdraw from a course

Nghĩa thường dùng

rút khỏi một khoá học verb+prep

“If you want to withdraw from the course, you have to go to the College Office.”Nếu bạn muốn rút khỏi khoá học, bạn phải đến văn phòng trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...