Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

withdrawal symptoms

/wɪðˈdrɔːəl ˈsɪmptəmz/

Nghĩa thường dùng

triệu chứng cai thuốc cụm từ

“Withdrawal symptoms include anxiety and sweating.”Triệu chứng cai thuốc bao gồm lo lắng và đổ mồ hôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...