within commuting distance
Nghĩa thường dùng
“We have to live within commuting distance of my husband's office.”Chúng tôi phải sống trong khoảng cách có thể đi làm tới văn phòng chồng tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have to live within commuting distance of my husband's office.”Chúng tôi phải sống trong khoảng cách có thể đi làm tới văn phòng chồng tôi.
Đang tải...