Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

within firing range

Nghĩa thường dùng

trong tầm bắn prep+noun+noun

“He has told me how terrified he was the first time he came within firing range of the enemy.”Ông kể rằng lần đầu tiên lọt vào tầm bắn của địch, ông đã rất sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...