Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Without a doubt

/wɪˈðaʊt ə daʊt/

Nghĩa thường dùng

Điều gì đó chắc chắn đúng; không có nghi ngờ. cụm từ

“Without a doubt, she is the best candidate for the job.”Không có nghi ngờ, cô ấy là ứng viên tốt nhất cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...