without delay /wɪˈðaʊt dɪˈleɪ/
cụm từ
- ngay lập tức, không chậm trễ
- respond without delay: trả lời ngay lập tức
- act without delay: hành động không chậm trễ
- proceed without delay: tiến hành ngay
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...