without exception
/'wɪðˌaʊt ɪk'sɛpʃən/
Nghĩa thường dùng
không có ngoại lệ
thành ngữ
“Employees in the lab must wear protective eyewear at all times, without exception.”Nhân viên trong phòng thí nghiệm phải đeo kính bảo hộ mọi lúc, không có ngoại lệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- không có ngoại lệ
- without exception: không có ngoại lệ