Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

without exception

/'wɪðˌaʊt ɪk'sɛpʃən/

Nghĩa thường dùng

không có ngoại lệ thành ngữ

“Employees in the lab must wear protective eyewear at all times, without exception.”Nhân viên trong phòng thí nghiệm phải đeo kính bảo hộ mọi lúc, không có ngoại lệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • không có ngoại lệ
    • without exception: không có ngoại lệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...