witness history
/ˈwɪtnəs ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
chứng kiến hoặc trải nghiệm các sự kiện lịch sử quan trọng
cụm từ
“Many people witnessed history during the revolution.”Nhiều người đã chứng kiến lịch sử trong cuộc cách mạng.