Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

witness history

/ˈwɪtnəs ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

chứng kiến hoặc trải nghiệm các sự kiện lịch sử quan trọng cụm từ

“Many people witnessed history during the revolution.”Nhiều người đã chứng kiến lịch sử trong cuộc cách mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...