wives
/waif/
Nghĩa thường dùng
vợ
danh từ
“The wives of the leaders attended the conference.”Các bà vợ của các nhà lãnh đạo đã tham dự hội nghị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wives
/waif/
danh từ, số nhiều wives
- vợ
- to take to wife: (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm vợ, cưới làm vợ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già
Định nghĩa tiếng Anh
n a married woman; a man's partner in marriage v take (someone) as a wife v marry a woman, take a wife v provide with a wife; marry (someone) to a wife