Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

won't

/wount/ Collins ★★★★★

Nghĩa thường dùng

sẽ không (phủ định của will; cũng chỉ sự từ chối) động từ

“I won't be late, I promise.”Tôi sẽ không đến trễ, tôi hứa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

won't

/wount/

(thông tục) (viết tắt) của will not

Định nghĩa tiếng Anh

A colloquial contraction of woll not. Will not. See Will.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...