Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wondrous

/'wʌndrəs/ Collins ★ phổ biến #12808
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wondrous

/'wʌndrəs/

tính từ

  • (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ

phó từ

  • lạ lùng, kỳ diệu
    • wondrous fair: đẹp lạ lùng
Định nghĩa tiếng Anh

s extraordinarily good or great; used especially as intensifiers r (used as an intensifier) extremely well

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...