Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wooden floor

/ˌwʊdn ˈflɔː/

Nghĩa thường dùng

sàn gỗ danh từ

“The living room has a warm wooden floor.”Phòng khách có sàn gỗ ấm áp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...