woodlice
/ˈwʊdlaɪs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
woodlice
//
* danh từ- <động> con mối (loài sinh vật tựa côn trùng, không có cánh sống trong gỗ mục, đất ẩm...)
Định nghĩa tiếng Anh
n any of various small terrestrial isopods having a flat elliptical segmented body; found in damp habitats