Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

woody

/'wudi/ phổ biến #14494

Nghĩa thường dùng

có tính chất giống như gỗ, cứng và bền tính từ

“The garden is filled with woody shrubs.”Khu vườn đầy những bụi cây gỗ.

Biến thể từ woodyer so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

woody

/'wudi/

tính từ

  • có lắm rừng, lắm cây cối
    • a woody hillside: một sườn đồi lắm cây
  • (thuộc) rừng
    • a woody nook: một góc rừng
    • a woody plant: cây rừng
    • a woody plant: một con đường rừng
  • (thực vật học) (thuộc) chất gỗ
    • a woody tissue: mô gỗ
Định nghĩa tiếng Anh

a. made of or containing or resembling wood s. made hard like wood as the result of the deposition of lignin in the cell walls

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...