Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

woolsack

/'wulsæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

woolsack

/'wulsæk/

danh từ

  • đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)
    • to take seat on the woolsack: khai mạc cuộc thảo luận ở thượng nghị viện (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A sack or bag of wool; specifically, the seat of the lord chancellor of England in the House of Lords, being a large, square sack of wool resembling a divan in form.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...