word-processing
Nghĩa thường dùng
“She learned word-processing so she could type up reports at home.”Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.490 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She learned word-processing so she could type up reports at home.”Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.
Đang tải...