Từ điển Anh–Việt

112.490 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

word-processing

/ˈwɜːd ˌprəʊsesɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xử lý văn bản (soạn thảo văn bản) danh từ

“She learned word-processing so she could type up reports at home.”Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...