Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wordplay

/ˈwɜrd.pleɪ/

Nghĩa thường dùng

chơi chữ danh từ

“His jokes often involve clever wordplay.”Những câu đùa của anh ấy thường liên quan đến chơi chữ thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...