Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work achievement

Nghĩa thường dùng

Một thành tựu thành công trong công việc. cụm từ

“Her work achievement was recognized at the annual meeting.”Thành tựu trong công việc của cô ấy được công nhận tại cuộc họp thường niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...