Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work against

/wɜrk əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

đối kháng hoặc cản trở tiến trình động từ

“We must work against the negative influences.”Chúng ta phải chống lại những ảnh hưởng tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...