Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work along

/wɜrk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

hợp tác hoặc cộng tác với ai đó động từ

“We will work along with the team to finish the project.”Chúng tôi sẽ hợp tác với đội để hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...