Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work alongside

/wɜrk əˈlɔŋˌsaɪd/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng với ai đó động từ

“He works alongside many skilled professionals.”Anh ấy làm việc cùng với nhiều chuyên gia tài năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...