work around the clock
/wɜːrk əˈraʊnd ðə klɒk/
Nghĩa thường dùng
làm việc suốt ngày đêm, không ngừng nghỉ
thành ngữ
“Engineers worked around the clock to fix the outage.”Các kỹ sư làm việc suốt ngày đêm để khắc phục sự cố mất điện.