Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work around the clock

/wɜːrk əˈraʊnd ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

làm việc suốt ngày đêm, không ngừng nghỉ thành ngữ

“Engineers worked around the clock to fix the outage.”Các kỹ sư làm việc suốt ngày đêm để khắc phục sự cố mất điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...