work assessments
Nghĩa thường dùng
“Regular work assessments can identify areas for improvement.”Các đánh giá công việc thường xuyên có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Regular work assessments can identify areas for improvement.”Các đánh giá công việc thường xuyên có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đang tải...