Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work assessments

/wɜrk əˈsɛsmənts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá công việc cụm từ

“Regular work assessments can identify areas for improvement.”Các đánh giá công việc thường xuyên có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...