Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work assignments

/wɜrk əˈsaɪnmənts/

Nghĩa thường dùng

nhiệm vụ công việc cụm từ

“Clear work assignments help improve productivity.”Nhiệm vụ công việc rõ ràng giúp cải thiện năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...