work away
Nghĩa thường dùng
“He works away from home during the week.”Anh ấy làm việc xa nhà trong tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He works away from home during the week.”Anh ấy làm việc xa nhà trong tuần.
Đang tải...