Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work away

/wɜrk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm việc ở một nơi khác động từ

“He works away from home during the week.”Anh ấy làm việc xa nhà trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...