work closely with
Nghĩa thường dùng
“In my current job, I work closely with the marketing team to develop new campaigns.”Trong công việc hiện tại, tôi làm việc sát sao với đội marketing để phát triển các chiến dịch mới.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In my current job, I work closely with the marketing team to develop new campaigns.”Trong công việc hiện tại, tôi làm việc sát sao với đội marketing để phát triển các chiến dịch mới.
Đang tải...