Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work commitments

/wɜrk kəˈmɪt.mənts/

Nghĩa thường dùng

Các nghĩa vụ hoặc trách nhiệm liên quan đến công việc. cụm từ

“Balancing work commitments and personal life can be challenging.”Cân bằng giữa các cam kết công việc và cuộc sống cá nhân có thể khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...