work commitments
Nghĩa thường dùng
“Balancing work commitments and personal life can be challenging.”Cân bằng giữa các cam kết công việc và cuộc sống cá nhân có thể khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Balancing work commitments and personal life can be challenging.”Cân bằng giữa các cam kết công việc và cuộc sống cá nhân có thể khó khăn.
Đang tải...