Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work conditions

Nghĩa thường dùng

Điều kiện làm việc cụm từ

“Good work conditions are vital for employee health.”Điều kiện làm việc tốt là rất quan trọng cho sức khỏe nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...