Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work efficiency

Nghĩa thường dùng

Khả năng hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả. cụm từ

“Improving work efficiency is a key goal for managers.”Cải thiện hiệu quả công việc là mục tiêu chính của các nhà quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...