work environment
Nghĩa thường dùng
“A positive work environment boosts employee morale.”Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A positive work environment boosts employee morale.”Một môi trường làm việc tích cực nâng cao tinh thần nhân viên.
Đang tải...