work ethic
Nghĩa thường dùng
đạo đức nghề nghiệp
cụm từ
“A strong work ethic is valued by employers.”Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A strong work ethic is valued by employers.”Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.
Đang tải...