Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work ethics

/wɜrk ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

đạo đức nghề nghiệp cụm từ

“Strong work ethics are valued by employers.”Đạo đức nghề nghiệp mạnh mẽ được các nhà tuyển dụng đánh giá cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...