Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work for social justice

/wɜrk fɔr ˈsoʊ.ʃəl ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

làm việc vì công bằng xã hội cụm từ

“Many activists work for social justice.”Nhiều nhà hoạt động làm việc vì công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...