Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work goals

Nghĩa thường dùng

Mục tiêu công việc cụm từ

“Setting clear work goals helps improve focus.”Đặt mục tiêu công việc rõ ràng giúp cải thiện sự tập trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...