work habits
/wɜrk ˈhæb.ɪts/
Nghĩa thường dùng
các thói quen hoặc thói quen làm việc thường xuyên
cụm từ
“Developing good work habits can enhance efficiency.”Phát triển thói quen làm việc tốt có thể nâng cao hiệu quả.