Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work habits

/wɜrk ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

các thói quen hoặc thói quen làm việc thường xuyên cụm từ

“Developing good work habits can enhance efficiency.”Phát triển thói quen làm việc tốt có thể nâng cao hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...