Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work hand in hand

/wɜːrk hænd ɪn hænd/

Nghĩa thường dùng

hợp tác chặt chẽ cụm từ

“The two organizations work hand in hand to achieve common goals.”Hai tổ chức hợp tác chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...