work hours
Nghĩa thường dùng
“Flexible work hours can improve job satisfaction.”Giờ làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự hài lòng trong công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Flexible work hours can improve job satisfaction.”Giờ làm việc linh hoạt có thể cải thiện sự hài lòng trong công việc.
Đang tải...