work in
Nghĩa thường dùng
“She managed to work in a joke during the meeting.”Cô ấy đã tìm cách chèn một câu đùa vào cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She managed to work in a joke during the meeting.”Cô ấy đã tìm cách chèn một câu đùa vào cuộc họp.
Đang tải...