Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Work in progress

/wə:k in ˈprəuɡres/

Nghĩa thường dùng

một cái gì đó chưa hoàn thành cụm từ

“This project is still a work in progress.”Dự án này vẫn đang trong quá trình hoàn thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Work in progress

//

  • (Econ) Sản phẩm đang gia công.+ Phần sản phẩm vẫn chưa được hoàn thanh tại thời điểm cuối kỳ kế toán.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...