Work in progress
/wə:k in ˈprəuɡres/
Nghĩa thường dùng
một cái gì đó chưa hoàn thành
cụm từ
“This project is still a work in progress.”Dự án này vẫn đang trong quá trình hoàn thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Work in progress
//
- (Econ) Sản phẩm đang gia công.+ Phần sản phẩm vẫn chưa được hoàn thanh tại thời điểm cuối kỳ kế toán.