work initiatives
Nghĩa thường dùng
“The company launched several work initiatives this year.”Công ty đã phát động một số sáng kiến công việc trong năm nay.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company launched several work initiatives this year.”Công ty đã phát động một số sáng kiến công việc trong năm nay.
Đang tải...