Từ điển Anh–Việt

112.322 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work of art

/wə:k ɔv ɑ:t/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tác phẩm nghệ thuật cụm từ

“Each hand-painted vase is a genuine work of art.”Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

work of art

//

* danh từ
  • tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...