work of art
/wə:k ɔv ɑ:t/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tác phẩm nghệ thuật
cụm từ
“Each hand-painted vase is a genuine work of art.”Mỗi chiếc bình vẽ tay là một tác phẩm nghệ thuật thực thụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
work of art
//
* danh từ- tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...)