Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work opportunities

/wɜrk ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

các công việc hoặc vị trí có sẵn cụm từ

“There are many work opportunities in the tech industry.”Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...