work out for
Nghĩa thường dùng
“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
Đang tải...