Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out for

/wɜrk aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

đem lại kết quả tích cực hoặc thành công cụm từ

“It worked out for him in the end.”Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...