Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out of

/wɜrk aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm việc ở một nơi cụm từ

“He decided to work out of that company after two years.”Anh ấy quyết định rời công ty đó sau hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...