Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out regularly

/wɜrk aʊt ˈrɛɡ.jə.lər.li/

Nghĩa thường dùng

tập thể dục một cách nhất quán cụm từ

“To improve fitness, try to work out regularly.”Để cải thiện sức khỏe, hãy cố gắng tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...