Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out the details

/wɜrk aʊt ðə ˈdɪteɪlz/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho các chi tiết của điều gì đó cụm từ

“We need to work out the details of the agreement.”Chúng ta cần lên kế hoạch cho các chi tiết của thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...