Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

work out together

/wɜrk aʊt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tập thể dục hoặc huấn luyện với người khác động từ

“They like to work out together at the gym.”Họ thích tập thể dục cùng nhau ở phòng gym.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...