Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Work overtime

Nghĩa thường dùng

Làm việc ngoài giờ cụm từ

“People usually work overtime because they have to, but it can also present new opportunities.”Mọi người thường làm thêm giờ vì họ phải làm thế, nhưng nó cũng có thể mang đến những cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...